20
T4
2011
Bộ thủ trong tiếng Trung | đăng bởi admin
Học chữ Trung Quốc qua bộ 8: Học chữ Văn, Cấn, Ma, Âm, Cổ, Dược, Thị, Bốc, Nạch, Bóng, Hào, Á, Mịch, Sơ, Sổ, Phết, Móc, Chủ, Hễ, Phương, Băng, Tiết, Vô, Nhất, Nôm
1文 2. 艮 3. 鬼-音 4. 鼓-龠 5. 氏 6. 卜-疒 7. 彡-爻 8. 襾-冖-疋-亠 9. 丶-丿-亅-丨 10. 匚-匸-冫-卩 11. 无-一 wén 1 文 gěn / gèn 2. 艮 guǐ yīn 3. 鬼 - 音 gǔ yuè 4. 鼓 - 龠 shì 5. 氏 bǔ 6. 卜 - 30098 xiǎn / shān yáo 7. 彡 - 爻 mì pǐ tóu 8. 35198 - 冖 - 疋 - 亠 zhǔ piě jué shù 9. 丶 - 丿 - 亅 - 丨 fāng xì bīng jié 10. 匚 - 匸 - 冫 - 卩 wú yī 11. 无 - 一 Đọc là: 1.Văn là chữ viết , văn...
Xem chi tiết








